BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

TIẾNG ANH TIỂU HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg Thumbnail_Ca_chua.png

    VIDEO BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ

    Những câu chuyện CẢM ĐỘNG về Bác Hồ và Thiếu Niên Nhi Đồng - Nghe G.S Hoàng Chí Bảo Kể Chuyện Bác Hồ

    Toán học 3 cuối các tuần , rất hay

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng ngân Hồng
    Ngày gửi: 15h:00' 27-10-2023
    Dung lượng: 752.0 KB
    Số lượt tải: 2939
    Số lượt thích: 0 người
    PHIẾU HỌC TẬP TUẦN 1

    Bài 1: Đặt tính rồi tính:
    234 + 512;
    456 - 231;
    128 + 502;
    678 - 324;
    367 + 231
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    356 + 128;
    367 + 251;
    349 + 126;
    452 + 273;
    347 + 238
    ………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………
    Bài 2: Số?
    Số hạng

    346

    Số hạng

    128

    Tổng

    367
    234
    784

    152

    251

    234

    256

    271
    987

    345

    357

    263

    213

    898

    Bài 3: Tìm x:
    x - 235 = 315
    x - 403 = 279 + 506
    x - 127 = 969 - 301
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................
    x - 124 = 122
    527 - x = 214
    x + 32 + 14 = 88
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................
    Bài 4: Một cửa hàng lương thực có tất cả 864kg gạo. Trong đó có 122kg gạo nếp,
    còn lại là gạo tẻ. Hỏi cửa hàng đó có bao nhiêu ki-lô-gam gạo tẻ?
    Bài giải:
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Bài 5: Lan gấp được 108 ngôi sao. Huệ gấp được nhiều hơn Lan 36 ngôi sao. Hỏi:
    a) Huệ gấp được bao nhiêu ngôi sao?
    b) Cả hai bạn gấp được bao nhiêu ngôi sao?
    Bài giải:
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Bài 6: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    1

    a. 128 + 165 + 272 + 235.
    b. 12 + 126 + 42 + 74 + 158 + 88.
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Bài 7: Gạch chân dưới từ chỉ sự vật trong đoạn văn sau:
    Từ khung cửa sổ, Vy thò đầu ra gọi bạn, mắt nheo nheo vì ánh ban mai in trên
    mặt nước lấp loáng chiếu dội lên mặt. Chú chó xù lông trắng mượt như mái tóc búp
    bê cũng hếch mõm nhìn sang.
    Bài 8: Ghi lại những hình ảnh so sánh trong mỗi đoạn sau vào chỗ trống và khoanh
    tròn từ dùng để so sánh trong từng hình ảnh đó:
    a) Quạt nan như lá
    ...................................................................................
    Chớp chớp lay lay
    ...................................................................................
    Quạt nan rất mỏng
    ..................................................................................
    Quạt gió rất dày
    ..................................................................................
    b) Cánh diều no gió
    ..................................................................................
    Tiếng nó chơi vơi
    ..................................................................................
    Diều là hạt cau
    ..................................................................................
    Phơi trên nong trời
    .................................................................................
    c) Giàn hoa mướp vàng như đàn bướm đẹp.
    ………………………………………………………………………………………..
    d) Bão đến ầm ầm
    ……………………………………………………..
    Như đoàn tàu hoả
    …………………………………………………….
    Bão đi thong thả
    ……………………………………………………..
    Như con bò gầy
    ……………………………………………………..
    e) Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt phố như những cái quạt mo lung
    linh ánh điện.
    …………………………………………………………………………………………
    g) Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim. Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng
    sững như một tháp đèn khổng lỗ. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng
    tươi. Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh. Tất cả đều lóng lánh lung
    linh trong nắng.
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    Bài 9: Hoàn chỉnh các câu sau có dùng hình ảnh so sánh:
    - Dòng sông quê em đẹp như ........................................................................
    - Mặt trăng tròn vành vạnh như....................................................................
    PHIẾU HỌC TẬP TUẦN 2
    2

    Bài 1: Đặt tính rồi tính:
    341 - 228
    346 - 39
    812 - 351
    238 - 96
    230 - 25
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    237 + 348
    263 - 139
    273 + 192
    826 - 452
    361 - 35
    ………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………
    Bài 2: Số?
    Số bị trừ
    561
    528
    625
    234
    348
    352
    Số trừ
    129
    347
    134
    256
    263
    Hiệu
    214
    261
    452
    118
    38
    Bài 3: Tìm a:
    147 + a = 383
    a + 345 = 729
    103 + a = 134 + 216
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................
    346 - a = 670
    529 - a = 152
    672 - a = 109 + 34
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................
    Bài 4: Một cửa hàng xăng dầu có tất cả 428 lít dầu. Sau khi bán đi một số lít dầu thì
    cửa hàng còn lại 142 lít dầu. Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu lít dầu?
    Bài giải:
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Bài 5: Một băng giấy dài 283cm, người ta cắt đi một đoạn dài 45cm. Hỏi băng giấy
    còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
    Bài giải:
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Bài 6: Con bò nặng 328kg. Con bê nhẹ hơn con bò 152kg. Hỏi con bê cân nặng bao
    nhiêu ki-lô-gam?
    Bài giải:
    3

    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Bài 7: Trường em có tổ chức Câu lạc bộ Tuổi thơ sáng tạo. Em viết đơn để xin tham
    gia câu lạc bộ. Em hãy điền thông tin cá nhân vào chỗ trống để hoàn thiện tờ đơn sau
    theo mẫu:
    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
    ..............., ngày......tháng......năm..........
    ĐƠN XIN THAM GIA CÂU LẠC BỘ
    Kính gửi: Ban chủ nhiệm Câu lạc bộ Tuổi thơ sáng tạo.
    Trường Tiểu học............................................
    Em tên là:................................................
    Ngàysinh:.......................................................... Nam (nữ)..............
    Địa chỉ:.................................................................................................
    Học sinh lớp......................... Trường.....................................................
    Em làm đơn này đề nghị............................................................................................
    ……………………………………………………………………………….………..
    Em xin hứa ..............................................................................................................
    …………………………………………………………………………………………
    Em xin trân trọng cảm ơn.
    Người làm đơn:
    ............................................
    Bài 8: Gạch 1 gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai?; Gạch 2 gạch dưới bộ phận
    trả lời cho câu hỏi Là gì? trong các câu sau:
    a) Hoa hồng là loài hoa em yêu thích.
    b) Nhạc sĩ Phong Nhã là nhạc sĩ của tuổi thơ.
    c) Đà điểu là loài chim có thể chạy rất nhanh.
    d) Phượng vĩ là loài hoa của tuổi học trò.
    Bài 9: Gạch chân dưới các hình ảnh so sánh, khoanh tròn vào từ so sánh trong các câu sau:
    a) Quê hương là chùm khế ngọt/ Cho con trèo hái mỗi ngày.
    b) Mùa xuân, khu rừng như một tấm thảm hoa khổng lồ rực rỡ, ngát hương thơm.
    c) Bà em hiền hậu như bà tiên trong truyện cổ tích.
    THÔNG BÁO: Thứ sáu, thứ bảy, chủ nhật học sinh nghỉ học. Ngày thứ hai
    (5/9/2016), buổi sáng học sinh dự lễ khai giảng năm học. Đề nghị 8 giờ 30 phút,
    4

    phụ huynh đón học sinh. Buổi chiều thứ hai, học sinh nghỉ học. Thứ ba, học sinh
    học bình thường.
    Họ và tên: ………………………………………………………………………
    PHIẾU HỌC TẬP TUẦN 3
    Bài 1: Tính:
    5 x 9 + 38………….…….…124 + 3 x 9……….…………326 - 45 : 5……………….
    ………………………………………………………………………………………….
    Bài 2: Tính độ dài đường gấp khúc biết độ dài các đoạn thẳng lần lượt là 23cm, 3dm,
    29cm.
    Bài giải:
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Bài 3: Tìm a:
    a x 4 = 24
    a:3=9
    32 : a = 4
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    5 x a + 85 = 100
    a : 2 = 27 : 3
    28 : a = 20 : 5
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Bài 4: Lan gấp được 248 ngôi sao. Quỳnh gấp được nhiều hơn Lan 34 ngôi sao. Hỏi
    Quỳnh gấp được bao nhiêu ngôi sao?
    Bài giải:
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Bài 5: Băng giấy xanh dài 142cm. Băng giấy đỏ dài 128cm. Hỏi băng giấy đỏ ngắn
    hơn băng giấy xanh bao nhiêu xăng-ti-mét?
    Bài giải:
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Bài 6: Quyển sách Toán dày 126 trang, quyển sách Tiếng Việt dày 89 trang. Hỏi:
    a) Quyển sách Toán dày hơn quyển sách Tiếng Việt bao nhiêu trang?
    b) Cả hai quyển sách dày bao nhiêu trang?
    Bài giải:
    5

    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Bài 7: Năm nay cô 20 tuổi và gấp 5 lần tuổi cháu. Hỏi 2 năm trước tuổi cô gấp mấy
    lần tuổi cháu?
    Bài giải:
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Bài 8: Ghi lại những hình ảnh so sánh trong mỗi đoạn sau vào chỗ trống và khoanh
    tròn từ dùng để so sánh trong từng hình ảnh đó:
    a) Lũ trẻ ríu rít như bầy trẻ nhỏ.
    b) Hoa giấy phấp phới trong gió như đàn bướm muôn màu sắc.
    c) Trường học là ngôi nhà thứ hai của em.
    Bài 9: Gia đình em sống rất hạnh phúc, mọi người trong gia đình em rất yêu thương
    nhau. Em hãy kể về gia đình em.
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Họ và tên: ………………………………………………………………………
    PHIẾU HỌC TẬP TUẦN 4
    Bài 1: Lớp 3A trồng được 36 cây hoa. Lớp 3B trồng được 38 cây. Hỏi cả hai lớp
    trồng được bao nhiêu cây hoa?
    Bài giải:
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    6

    Bài 2: Tủ sách thứ nhất có 362 quyển sách. Tủ sách thứ hai có 281 quyển sách. Hỏi tủ
    sách thứ nhất nhiều hơn tủ sách thứ hai bao nhiêu quyển sách?
    Bài giải:
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Bài 3: Hải cân nặng 36kg. Hùng nặng hơn Hải 8kg. Hỏi Hùng cân nặng bao nhiêu kilô-gam?
    Bài giải:
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Bài 4: Lớp 3A có 28 bạn. Lớp 3B ít hơn lớp 3A 4 bạn. Hỏi lớp 3B có bao nhiêu bạn?
    Bài giải:
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Bài 5: Một cửa hàng buổi sáng bán được 246 lít sữa. Buổi chiều cửa hàng đó bán
    được 428 lít sữa. Hỏi cửa hàng đó buổi sáng bán được ít hơn buổi chiều bao nhiêu lít
    sữa?
    Bài giải:
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Bài 6: Một hình có 6 cạnh bằng nhau và bằng 4cm. Tính chu vi của hình đó.
    Bài giải:
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Bài 7: An có 42 viên bi. Hải có 39 viên bi. Hỏi:
    a) An có nhiều hơn Hải bao nhiêu viên bi?
    b) Cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?
    Bài giải:
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    7

    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Bài 8: Đặt câu có sử dụng hình ảnh so sánh để tả:
    a) Mặt trời mới mọc.
    ........................................................................................................................................
    b) Một cây hoa.
    .......................................................................................................................................
    c) Một con vật.
    ........................................................................................................................................
    Bài 9: Hãy viết một đoạn văn ngắn (5 đến 7 câu) kể về một người thân của em với
    một người bạn mới quen.
    Bài làm:
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Họ và tên: ………………………………………………………………………
    PHIẾU HỌC TẬP TUẦN 5
    Bài 1: Đặt tính rồi tính:
    12 x 6
    35 x 6
    42 x 6
    21 x 6
    49 x 6
    20 x 6
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Bài 2: Tính:
    8

    24 x 6 - 82…………………..15 x 6 - 32……………………….294 - 31 x 6…………
    .........................................................................................................................................
    Bài 3: Tìm x:
    x x 6 = 48
    6 x x + 18 = 60
    x x 6 = 100 - 46
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................
    x + x + x + x + x = 100 - 60
    x+x+x+x=2x8
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................
    Bài 4: Một cửa hàng có 3 thùng dầu. Mỗi thùng đựng 36 lít dầu. Hỏi cửa hàng có tất
    cả bao nhiêu lít dầu?
    Bài giải:
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Bài 5: Một hình có 6 cạnh bằng nhau và bằng 18cm. Tính chu vi của hình đó.
    Bài giải:
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Bài 6: Lớp 3A trồng được 128 cây hoa. Lớp 3B trồng được 219 cây hoa. Hỏi:
    a) Lớp 3A trồng được ít hơn lớp 3B bao nhiêu cây hoa?
    b) Cả hai lớp trông được bao nhiêu câu hoa?
    Bài giải:
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................
    Bài 7: Tính giá trị biểu thức:
    a) 5 + 5 + 5 + ..... + 5 - 32
    b) 4 + 4 + 4 + ....... + 4 + 36
    (20 số 5)
    (16 số 4)
    9

    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Bài 8: Gạch chân dưới các sự vật được so sánh và khoanh tròn vào từ chỉ sự so sánh
    trong các câu sau:
    a) Bà em hiền hậu như một bà tiên trong truyện cổ tích.
    b)
    Những cô gái tựa tiên sa
    Múa chày đôi với chày ba thậm thình.
    c) Trường học là ngôi nhà thứ hai của em.
    Bài 9:
    a) Hoàn thiện các câu sau có dùng hình ảnh so sánh:
    Chiếc cầu cong cong như .............................................................................................
    Nụ hồng mới nở chúm chím như .................................................................................
    Tiếng gió rì rào trong vòm lá như ...............................................................................
    b) Đặt câu có sử dụng hình ảnh so sánh để tả:
    Cánh đồng quê em.
    ........................................................................................................................................
    Mặt trăng đêm trung thu.
    .......................................................................................................................................
    Một người thân.
    ........................................................................................................................................
    Bài 9: Hãy viết một đoạn văn ngắn (5 đến 7 câu) kể về trường của em.
    Gợi ý:
    1. Trường của em tên là gì? Nằm ở đâu?
    2. Quang cảnh trường em như thế nào? (Lớp học, sân trường, vườn trường...)
    3. Ở trường, em được học những gì?
    4. Thầy cô và các bạn ở trường như thế nào?
    5. Nêu tình cảm của em đối với ngôi trường.
    (Làm bài vào vở ở nhà)
    Họ và tên: ………………………………………………………………………
    PHIẾU HỌC TẬP TUẦN 6
    Bài 1: Đặt tính rồi tính:
    46 : ...
     
    Gửi ý kiến

    Sách là cầu nối giữa quá khứ và tương lai. Người đọc sách là người biết tự mình khám phá và trau dồi tri thức. (Albert Einstein)

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC THỐNG NHẤT - HẢI DƯƠNG !