Những câu chuyện CẢM ĐỘNG về Bác Hồ và Thiếu Niên Nhi Đồng - Nghe G.S Hoàng Chí Bảo Kể Chuyện Bác Hồ
Ôn tập các số đến 100.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lý
Ngày gửi: 22h:21' 27-03-2023
Dung lượng: 32.2 MB
Số lượt tải: 572
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lý
Ngày gửi: 22h:21' 27-03-2023
Dung lượng: 32.2 MB
Số lượt tải: 572
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 2
Tập 1
Tuần 1
Bài 1: Ôn tập các số
đến 100 – Tiết 1
KHỞI ĐỘNG
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ
LÙN
HƯỚNG DẪN
Thầy cô kích chuột vào màn hình để bắt đầu trò chơi.
Chọn đáp án đúng, tìm được chú lùn. Chọn đáp án sai, chỉ tìm được
các con vật.
Kích chuột vào mũi tên sẽ di chuyển đến slide tiếp theo hoặc quay
lại slide trước.
LUẬT CHƠI
Các chú lùn đang trốn trong rừng, công
chúa Bạch Tuyết có nhiệm vụ đi tìm các
chú lùn.
Muốn tìm được các chú lùn, Bạch Tuyết
phải trả lời đúng các phép tính mà trò chơi
đưa ra.
50 + 4 = ?
A. 60
B. 56
C. 55
ĐÚNG
RỒI
D. 54
22 + 31 = ?
A. 42
B. 43
C. 53
ĐÚNG
RỒI
D. 54
66 - 6 =?
A. 60
B. 61
ĐÚNG
RỒI
C. 62
D. 63
LUYỆN TẬP – THỰC
HÀNH
1
a. Tìm số còn thiếu ở
rồi đọc Bảng các số từ 1 đến
100:
1
a. Tìm số còn thiếu ở
4
1
1
3
1
4
1
6
1
7
1
8
1
1
2
2
2
3
2
2
3
5
3
7
2
8
3
9
3
rồi đọc Bảng các số từ 1 đến
100:
1
6
1
4
5
4
7
4
9
4
7
5
3
5
4
5
6
5
8
5
3
6
4
6
5
6
6
6
2
7
6
7
8
7
3
8
5
8
7
8
8
8
1
9
2
9
3
9
4
9
6
9
1
0
3
0
4
0
5
0
6
0
8
0
9
0
9
10
9
0
b. Trong bảng các số từ 1 đến 100, hãy chỉ ra:
Số bé nhất có một chữ số
Số bé nhất có hai chữ số
Số lớn nhất có một chữ số
số
Số lớn nhất có hai chữ
2
a. Số?
3
Số
Chục
73
7
Số?
Đơn vị
Viết
61
6
?
1
?
73 = 7 + 3
0
61 = 60
?
? + 1
40
4
?
0
?
40 = 40
?
? + 0
3
Số gồm 7 chục và
Số Đó
54
gồm
mấy
0 đơn
vị là
sốsố
nào?
là
chục và mấy đơn
45
vị?
Số gồm 4
Số chục
54 gồm 5
Đó là số 70
chục
4 đơn
và
5 và
đơn
vị
vị.
là số nào?
TRÁI TÁO ĐỘC
HƯỚNG DẪN
Thầy cô kích chuột vào màn hình để bắt đầu trò chơi.
Chọn đáp án đúng, Bạch Tuyết không ăn táo. Chọn đáp án
sai, Bạch Tuyết ăn táo độc.
Kích chuột vào màn hình để di chuyển đến slide tiếp theo.
Em hãy ngăn nàng Bạch Tuyết ăn
trái táo độc của mụ phù thuỷ độc ác
bằng cách trả lời các câu hỏi nhé.
Số gồm 5 chục và 6 đơn
vị là số nào?
A. 56
C. 6
B. 65
D. 50
Số bé nhất có 1
chữ số là số nào?
A. 1
B. 10
C. 0
D. 9
Số lớn nhất có hai
chữ số khác nhau là
số nào?
A. 10
B. 99
C. 89
D. 98
Số 75 gồm mấy
chục và mấy đơn vị?
A. 7 chục và 5 đơn
vị
B. 5 chục và 7 đơn
vị
Em hãy chia sẻ những việc
đã thực hiện được trong bài học hôm
nay.
DẶN DÒ
TOÁN 2
Tập 1
Tuần 1
Bài 1: Ôn tập các số
đến 100 – Tiết 2
KHỞI ĐỘNG
ONG NHỎ VÀ
MẬT HOA
BẮT ĐẦU
Số gồm 9 chục và 0 đơn vị là số nào?
A. 90
B. 9
C. 10
Số bé nhất có hai chữ số là số
nào?
A. 9
B. 10
C. 11
Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào?
A. 9
B. 8
C. 10
Số tròn chục lớn hơn 65
và bé hơn 78 là số nào?
A. 60
B. 70
C. 80
LUYỆN TẬP – THỰC
HÀNH
3
Câu nào đúng, câu nào sai?
a) 43 > 41
32
b) 23 >
c) 35 < 45
37
d) 37 =
30
Mẫu
:
4
Ước lượng theo nhóm
chục:
Bạn
ước lượng
Cùng
đếm xem
để
có khoảng bao nhiêu
kiểm
tra
lại
nhé!
qyển sách?
Có
cả 43
Cótất
khoảng
4
chục
quyển
sách.
quyển
sách.
Ước lượng theo nhóm
4
chục:
a) Em hãy ước lượng trong hình sau có bao nhiêu con
kiến?
- Mỗi hàng có khoảng 1 chục con
kiến.
- Có 4 hàng.
- Vậy có khoảng 4 chục con
kiến.
4
Ước lượng theo nhóm
chục:
b) Em hãy đếm số con kiến ở hình bên để kiểm
tra lại.
Có tất cả 40
con kiến
Em hãy chia sẻ những việc
đã thực hiện được trong bài học hôm
nay.
DẶN DÒ
Tập 1
Tuần 1
Bài 1: Ôn tập các số
đến 100 – Tiết 1
KHỞI ĐỘNG
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ
LÙN
HƯỚNG DẪN
Thầy cô kích chuột vào màn hình để bắt đầu trò chơi.
Chọn đáp án đúng, tìm được chú lùn. Chọn đáp án sai, chỉ tìm được
các con vật.
Kích chuột vào mũi tên sẽ di chuyển đến slide tiếp theo hoặc quay
lại slide trước.
LUẬT CHƠI
Các chú lùn đang trốn trong rừng, công
chúa Bạch Tuyết có nhiệm vụ đi tìm các
chú lùn.
Muốn tìm được các chú lùn, Bạch Tuyết
phải trả lời đúng các phép tính mà trò chơi
đưa ra.
50 + 4 = ?
A. 60
B. 56
C. 55
ĐÚNG
RỒI
D. 54
22 + 31 = ?
A. 42
B. 43
C. 53
ĐÚNG
RỒI
D. 54
66 - 6 =?
A. 60
B. 61
ĐÚNG
RỒI
C. 62
D. 63
LUYỆN TẬP – THỰC
HÀNH
1
a. Tìm số còn thiếu ở
rồi đọc Bảng các số từ 1 đến
100:
1
a. Tìm số còn thiếu ở
4
1
1
3
1
4
1
6
1
7
1
8
1
1
2
2
2
3
2
2
3
5
3
7
2
8
3
9
3
rồi đọc Bảng các số từ 1 đến
100:
1
6
1
4
5
4
7
4
9
4
7
5
3
5
4
5
6
5
8
5
3
6
4
6
5
6
6
6
2
7
6
7
8
7
3
8
5
8
7
8
8
8
1
9
2
9
3
9
4
9
6
9
1
0
3
0
4
0
5
0
6
0
8
0
9
0
9
10
9
0
b. Trong bảng các số từ 1 đến 100, hãy chỉ ra:
Số bé nhất có một chữ số
Số bé nhất có hai chữ số
Số lớn nhất có một chữ số
số
Số lớn nhất có hai chữ
2
a. Số?
3
Số
Chục
73
7
Số?
Đơn vị
Viết
61
6
?
1
?
73 = 7 + 3
0
61 = 60
?
? + 1
40
4
?
0
?
40 = 40
?
? + 0
3
Số gồm 7 chục và
Số Đó
54
gồm
mấy
0 đơn
vị là
sốsố
nào?
là
chục và mấy đơn
45
vị?
Số gồm 4
Số chục
54 gồm 5
Đó là số 70
chục
4 đơn
và
5 và
đơn
vị
vị.
là số nào?
TRÁI TÁO ĐỘC
HƯỚNG DẪN
Thầy cô kích chuột vào màn hình để bắt đầu trò chơi.
Chọn đáp án đúng, Bạch Tuyết không ăn táo. Chọn đáp án
sai, Bạch Tuyết ăn táo độc.
Kích chuột vào màn hình để di chuyển đến slide tiếp theo.
Em hãy ngăn nàng Bạch Tuyết ăn
trái táo độc của mụ phù thuỷ độc ác
bằng cách trả lời các câu hỏi nhé.
Số gồm 5 chục và 6 đơn
vị là số nào?
A. 56
C. 6
B. 65
D. 50
Số bé nhất có 1
chữ số là số nào?
A. 1
B. 10
C. 0
D. 9
Số lớn nhất có hai
chữ số khác nhau là
số nào?
A. 10
B. 99
C. 89
D. 98
Số 75 gồm mấy
chục và mấy đơn vị?
A. 7 chục và 5 đơn
vị
B. 5 chục và 7 đơn
vị
Em hãy chia sẻ những việc
đã thực hiện được trong bài học hôm
nay.
DẶN DÒ
TOÁN 2
Tập 1
Tuần 1
Bài 1: Ôn tập các số
đến 100 – Tiết 2
KHỞI ĐỘNG
ONG NHỎ VÀ
MẬT HOA
BẮT ĐẦU
Số gồm 9 chục và 0 đơn vị là số nào?
A. 90
B. 9
C. 10
Số bé nhất có hai chữ số là số
nào?
A. 9
B. 10
C. 11
Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào?
A. 9
B. 8
C. 10
Số tròn chục lớn hơn 65
và bé hơn 78 là số nào?
A. 60
B. 70
C. 80
LUYỆN TẬP – THỰC
HÀNH
3
Câu nào đúng, câu nào sai?
a) 43 > 41
32
b) 23 >
c) 35 < 45
37
d) 37 =
30
Mẫu
:
4
Ước lượng theo nhóm
chục:
Bạn
ước lượng
Cùng
đếm xem
để
có khoảng bao nhiêu
kiểm
tra
lại
nhé!
qyển sách?
Có
cả 43
Cótất
khoảng
4
chục
quyển
sách.
quyển
sách.
Ước lượng theo nhóm
4
chục:
a) Em hãy ước lượng trong hình sau có bao nhiêu con
kiến?
- Mỗi hàng có khoảng 1 chục con
kiến.
- Có 4 hàng.
- Vậy có khoảng 4 chục con
kiến.
4
Ước lượng theo nhóm
chục:
b) Em hãy đếm số con kiến ở hình bên để kiểm
tra lại.
Có tất cả 40
con kiến
Em hãy chia sẻ những việc
đã thực hiện được trong bài học hôm
nay.
DẶN DÒ
 





